Số 376Dạng Mega của Metagross

Metagross (Mega)

SteelPsychic Vô giới
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer942,9 kgcân nặng
HP 80Atk 145Def 150Spe 110SpD 110SpA 105700TỔNG
HP80
Atk145
Def150
SpA105
SpD110
Spe110
Sát thương nó nhận
2×FireGroundGhostDark
½×NormalGrassIceFlyingRockDragonSteelFairy
¼×Psychic
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Metagross

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Metagross (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002020 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Metagross (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

118
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 145 của nó
  1. PsychicPsychic FangsSTABTM85
  2. SteelMeteor MashSTABLv. 5290
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. FightingHammer ArmLv. 1100
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1SteelBullet Punch40
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 1NormalExplosion250
  4. 1FightingHammer Arm100
  5. 1DarkHone Claws—
  6. 1SteelMetal Claw50
  7. 1NormalTackle40
  8. 6PsychicZen Headbutt80
  9. 12ElectricMagnet Rise—
  10. 16SteelFlash Cannon80
  11. 23DarkPursuit40
  12. 26NormalTake Down90
  13. 29PsychicMiracle Eye—
  14. 34PsychicPsychic90
  15. 42NormalScary Face—
  16. 52SteelMeteor Mash90
  17. 62SteelIron Defense—
  18. 72PsychicAgility—
  19. 82NormalHyper Beam150