Số 448Dạng Mega của Lucario

Lucario (Mega)

FightingSteel 87.8%12.2%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer57,5 kgcân nặng
HP 70Atk 145Def 88Spe 112SpD 70SpA 140625TỔNG
HP70
Atk145
Def88
SpA140
SpD70
Spe112
Sát thương nó nhận
2×FireFightingGround
½×NormalGrassIceDragonDarkSteel
¼×BugRock
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Lucario

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Lucario (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002060 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lucario (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

136
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 145 của nó
  1. FightingClose CombatSTABLv. 60120
  2. SteelMeteor MashSTABLv. 4890
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. NormalMega KickTM120
  5. PsychicPsychicTM90
  6. DragonDragon PulseLv. 5285
  1. 1FightingAura Sphere80
  2. 1NormalCopycat—
  3. 1DarkDark Pulse80
  4. 1FightingDetect—
  5. 1NormalFeint30
  6. 1FightingFinal GambitThay đổi
  7. 1NormalForesight—
  8. 1NormalHelping Hand—
  9. 1WaterLife Dew—
  10. 1SteelMetal Claw50
  11. 1DarkNasty Plot—
  12. 1NormalQuick Attack40
  13. 1FightingReversalThay đổi
  14. 1FightingRock Smash40
  15. 1NormalScreech—
  16. 1FightingVacuum Wave40
  17. 12FightingCounterThay đổi
  18. 16NormalLaser Focus—
  19. 16NormalWork Up—
  20. 20FightingForce Palm60
  21. 20FightingPower-Up Punch40
  22. 24PsychicCalm Mind—
  23. 28SteelMetal Sound—
  24. 32FightingQuick Guard—
  25. 36GroundBone Rush25
  26. 37NormalMe First—
  27. 40NormalSwords Dance—
  28. 44PsychicHeal Pulse—
  29. 48SteelMeteor Mash90
  30. 52DragonDragon Pulse85
  31. 56NormalExtreme Speed80
  32. 60FightingClose Combat120