Số 449

Hippopotas

Ground 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer49,5 kgcân nặng
HP 68Atk 72Def 78Spe 32SpD 42SpA 38330TỔNG
HP68
Atk72
Def78
SpA38
SpD42
Spe32
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIce
½×PoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 5 Route
    • Long grassLv. 8-11
      Ít gặp14.3%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 14047%mỗi lần ném2.1lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Hippopotas30 / 30 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Hippopotas không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100620 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Hippopotas với Pokémon khác

Chiêu

82
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 72 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  2. NormalDouble-EdgeLv. 44120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. DarkCrunchLv. 2080
  5. RockStone EdgeTM100
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1GroundSand Attack—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4DarkBite60
  4. 8NormalYawn—
  5. 12GroundSand Tomb35
  6. 16GroundDig80
  7. 20DarkCrunch80
  8. 24RockSandstorm—
  9. 28NormalTake Down90
  10. 32NormalRoar—
  11. 36PsychicRest—
  12. 40GroundEarthquake100
  13. 44NormalDouble-Edge120
  14. 48GroundFissureKO
  15. 52NormalSlack Off—