Số 450

Hippowdon

Ground 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer300 kgcân nặng
HP 108Atk 112Def 118Spe 47SpD 72SpA 68525TỔNG
HP108
Atk112
Def118
SpA68
SpD72
Spe47
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIce
½×PoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
  • Old Aredia Thành phố
    • SandLv. 28-32
      Phổ biến26%
      +2 Def
  • Route 11 Route
    • SandLv. 28-31
      Ít gặp19.54%
      +2 Def
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Hippowdon102 / 102 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Hippowdon không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100890 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Hippowdon với Pokémon khác

Chiêu

88
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 112 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 44100
  2. NormalDouble-EdgeLv. 50120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. DarkCrunchLv. 2080
  5. SteelIron HeadTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1DarkBite60
  2. 1FireFire Fang65
  3. 1IceIce Fang65
  4. 1GroundSand Attack—
  5. 1NormalTackle40
  6. 1ElectricThunder Fang65
  7. 1NormalYawn—
  8. 12GroundSand Tomb35
  9. 16GroundDig80
  10. 20DarkCrunch80
  11. 24RockSandstorm—
  12. 28NormalTake Down90
  13. 32NormalRoar—
  14. 38PsychicRest—
  15. 44GroundEarthquake100
  16. 50NormalDouble-Edge120
  17. 56GroundFissureKO
  18. 62NormalSlack Off—