Số 345

Lileep

RockGrass 87.8%12.2%
1 mcao, đứng cạnh một trainer23,8 kgcân nặng
HP 66Atk 41Def 77Spe 23SpD 87SpA 61355TỔNG
HP66
Atk41
Def77
SpA61
SpD87
Spe23
Sát thương nó nhận
2×IceFightingBugSteel
½×NormalElectric
Storm Drainkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Revived from a fossil.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100450 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1008231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lileep với Pokémon khác

Chiêu

85
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 61 của nó
  1. GrassEnergy BallSTABLv. 4490
  2. PoisonSludge BombTM90
  3. RockAncient PowerSTABLv. 1660
  4. GroundEarth PowerTM90
  5. NormalDouble-EdgeTutor120
  6. WaterBrineLv. 2465
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalConstrict10
  3. 1NormalWrap15
  4. 4PoisonAcid40
  5. 8GhostConfuse Ray—
  6. 12GrassIngrain—
  7. 16RockAncient Power60
  8. 20GrassMega Drain40
  9. 24WaterBrine65
  10. 28PsychicAmnesia—
  11. 32PoisonGastro Acid—
  12. 36GrassGiga Drain75
  13. 41NormalSpit UpThay đổi
  14. 41NormalStockpile—
  15. 41NormalSwallow—
  16. 44GrassEnergy Ball90
  17. 52NormalWring OutThay đổi

Được nhắc tới ở

2