Số 344

Claydol

GroundPsychic Vô giới
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer108 kgcân nặng
HP 60Atk 70Def 105Spe 75SpD 120SpA 70500TỔNG
HP60
Atk70
Def105
SpA70
SpD120
Spe75
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceBugGhostDark
½×FightingPoisonPsychicRock
0×ElectricGround
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Claydol không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Baltoy ở Aredia Ruins, rồi nâng lên cấp 36 để có Claydol.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Claydol với Pokémon khác

Chiêu

109
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GroundEarthquakeSTABTM100
  2. PsychicPsychicSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. FightingBody PressTM80
  5. IceIce BeamTM90
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1NormalHarden—
  3. 1NormalHyper Beam150
  4. 1GroundMud-Slap20
  5. 1NormalRapid Spin50
  6. 1PsychicTeleport—
  7. 9RockRock Tomb60
  8. 10PsychicHeal Block—
  9. 12PsychicPower Trick—
  10. 15PsychicPsybeam65
  11. 18RockAncient Power60
  12. 21PsychicImprison—
  13. 24PsychicCosmic Power—
  14. 27PsychicExtrasensory80
  15. 30GroundEarth Power90
  16. 33NormalSelf-Destruct200
  17. 38PsychicGuard Split—
  18. 38PsychicPower Split—
  19. 43RockSandstorm—
  20. 48NormalExplosion250