Số 346

Cradily

RockGrass 87.8%12.2%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer60,4 kgcân nặng
HP 86Atk 81Def 97Spe 43SpD 107SpA 81495TỔNG
HP86
Atk81
Def97
SpA81
SpD107
Spe43
Sát thương nó nhận
2×IceFightingBugSteel
½×NormalElectric
Storm Drainkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Cradily không xuất hiện ngoài tự nhiên. Revived from a fossil: lấy Lileep, rồi nâng lên cấp 40 để có Cradily.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100810 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cradily với Pokémon khác

Chiêu

99
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassPower WhipSTABTM120
  2. RockStone EdgeSTABTM100
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. PoisonSludge WaveTM95
  6. WaterBrineLv. 2465
  1. 1PoisonAcid40
  2. 1GhostAstonish30
  3. 1GhostConfuse Ray—
  4. 1NormalConstrict10
  5. 1GrassLeech Seed—
  6. 1NormalWrap15
  7. 1NormalWring OutThay đổi
  8. 12GrassIngrain—
  9. 16RockAncient Power60
  10. 20GrassMega Drain40
  11. 24WaterBrine65
  12. 28PsychicAmnesia—
  13. 32PoisonGastro Acid—
  14. 36GrassGiga Drain75
  15. 43NormalSpit UpThay đổi
  16. 43NormalStockpile—
  17. 43NormalSwallow—
  18. 48GrassEnergy Ball90

Được nhắc tới ở

2