Số 972

Houndstone

Ghost 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer15 kgcân nặng
HP 72Atk 101Def 100Spe 68SpD 97SpA 50488TỔNG
HP72
Atk101
Def100
SpA50
SpD97
Spe68
Ability
Sand RushFluffyẩn
Sát thương nó nhận
2×GhostDark
½×PoisonBug
0×NormalFighting
Fluffykhiến nó thành2×Firevới chiêu hệ Fire không tiếp xúc; Fluffy giảm nửa sát thương tiếp xúc, nên chiêu Fire tiếp xúc chỉ trúng 1×.
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Houndstone: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001260 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Houndstone với Pokémon khác

Chiêu

57
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 101 của nó
  1. GhostPoltergeistSTABTM110
  2. NormalDouble-EdgeLv. 58120
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. FairyPlay RoughLv. 3690
  5. DarkCrunchLv. 2880
  6. FightingBody PressTM80
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 3GhostLick30
  4. 6DarkBite60
  5. 6NormalTail Whip—
  6. 9NormalRoar—
  7. 12NormalHeadbutt70
  8. 16GroundDig80
  9. 24PsychicRest—
  10. 28DarkCrunch80
  11. 36FairyPlay Rough90
  12. 41NormalHelping Hand—
  13. 46GhostPhantom Force90
  14. 51FairyCharm—
  15. 58NormalDouble-Edge120