Số 971

Greavard

Ghost 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer35 kgcân nặng
HP 50Atk 61Def 60Spe 34SpD 55SpA 30290TỔNG
HP50
Atk61
Def60
SpA30
SpD55
Spe34
Ability
PickupFluffyẩn
Sát thương nó nhận
2×GhostDark
½×PoisonBug
0×NormalFighting
Fluffykhiến nó thành2×Firevới chiêu hệ Fire không tiếp xúc; Fluffy giảm nửa sát thương tiếp xúc, nên chiêu Fire tiếp xúc chỉ trúng 1×.
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Greavard: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Greavard trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100650 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Greavard với Pokémon khác

Chiêu

52
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 61 của nó
  1. GhostPoltergeistSTABTM110
  2. NormalDouble-EdgeLv. 52120
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. FairyPlay RoughLv. 3290
  5. DarkCrunchLv. 2880
  6. GroundStomping TantrumTM75
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 3GhostLick30
  4. 6DarkBite60
  5. 6NormalTail Whip—
  6. 9NormalRoar—
  7. 12NormalHeadbutt70
  8. 16GroundDig80
  9. 24PsychicRest—
  10. 28DarkCrunch80
  11. 32FairyPlay Rough90
  12. 37NormalHelping Hand—
  13. 41GhostPhantom Force90
  14. 46FairyCharm—
  15. 52NormalDouble-Edge120