Số 970

Glimmora

RockPoison 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer45 kgcân nặng
HP 83Atk 55Def 90Spe 86SpD 81SpA 130525TỔNG
HP83
Atk55
Def90
SpA130
SpD81
Spe86
Sát thương nó nhận
4×Ground
2×WaterPsychicSteel
½×NormalFireFlyingBugFairy
¼×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Glimmora không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Glimmet ở Route 14, rồi nâng lên cấp 35 để có Glimmora.

  • Nơi tìm thấy Glimmet
  • Route 14 Route
    • Cave floorLv. 32-36
      Hiếm5.7%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001590 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Glimmora với Pokémon khác

Chiêu

49
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 130 của nó
  1. PoisonSludge WaveSTABLv. 5095
  2. RockPower GemSTABLv. 3980
  3. GroundEarth PowerTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1NormalHarden—
  2. 1RockRock Throw50
  3. 1RockSmack Down50
  4. 1GrassSpiky Shield—
  5. 1PoisonToxic Spikes—
  6. 7PoisonAcid Spray40
  7. 11RockAncient Power60
  8. 15RockRock Polish—
  9. 18RockStealth Rock—
  10. 22PoisonVenoshock65
  11. 26RockSandstorm—
  12. 29NormalSelf-Destruct200
  13. 33RockRock Slide75
  14. 39RockPower Gem80
  15. 44PoisonAcid Armor—
  16. 50PoisonSludge Wave95