Số 969

Glimmet

RockPoison 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer8 kgcân nặng
HP 48Atk 35Def 42Spe 60SpD 60SpA 105350TỔNG
HP48
Atk35
Def42
SpA105
SpD60
Spe60
Sát thương nó nhận
4×Ground
2×WaterPsychicSteel
½×NormalFireFlyingBugFairy
¼×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 14 Route
    • Cave floorLv. 32-36
      Hiếm5.7%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 7028%mỗi lần ném3.6lần ném trung bình8lần ném để có 90% cơ hội
HP của Glimmet77 / 77 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Glimmet không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Glimmet với Pokémon khác

Chiêu

41
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 105 của nó
  1. PoisonSludge WaveSTABLv. 4695
  2. RockPower GemSTABLv. 3780
  3. FairyDazzling GleamTM80
  4. NormalTera BlastTM80
  5. GroundMud ShotTM55
  1. 1NormalHarden—
  2. 1RockRock Throw50
  3. 1RockSmack Down50
  4. 7PoisonAcid Spray40
  5. 11RockAncient Power60
  6. 15RockRock Polish—
  7. 18RockStealth Rock—
  8. 22PoisonVenoshock65
  9. 26RockSandstorm—
  10. 29NormalSelf-Destruct200
  11. 33RockRock Slide75
  12. 37RockPower Gem80
  13. 41PoisonAcid Armor—
  14. 46PoisonSludge Wave95