Số 973

Flamigo

FlyingFighting 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer37 kgcân nặng
HP 82Atk 115Def 74Spe 90SpD 64SpA 75500TỔNG
HP82
Atk115
Def74
SpA75
SpD64
Spe90
Ability
ScrappyTangled Feetqua Ability CapsuleCostarẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceFlyingPsychicFairy
½×GrassFightingDark
¼×Bug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Safari Zone Địa điểm
    • FlowersLv. 29-37
      Rất hiếm3.43%
      +2 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 10037%mỗi lần ném2.7lần ném trung bình6lần ném để có 90% cơ hội
HP của Flamigo90 / 90 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Flamigo không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Flamigo với Pokémon khác

Chiêu

54
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABLv. 54120
  2. FightingClose CombatSTABTM120
  3. NormalMega KickLv. 39120
  4. WaterLiquidationTM85
  5. DarkThroat ChopLv. 4880
  6. BugLungeTM80
  1. 1NormalCopycat—
  2. 1FlyingPeck35
  3. 5FightingDouble Kick30
  4. 9FightingDetect—
  5. 12FlyingWing Attack60
  6. 15NormalFocus Energy—
  7. 18FightingLow KickThay đổi
  8. 21NormalFeint30
  9. 27DarkPayback50
  10. 31FlyingRoost—
  11. 35FlyingAir Slash75
  12. 39NormalMega Kick120
  13. 44RockWide Guard—
  14. 48DarkThroat Chop80
  15. 54FlyingBrave Bird120