Số 974

Cetoddle

Ice 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer45 kgcân nặng
HP 108Atk 68Def 45Spe 43SpD 40SpA 30334TỔNG
HP108
Atk68
Def45
SpA30
SpD40
Spe43
Ability
Thick FatSnow Cloakqua Ability CapsuleSheer Forceẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Thick Fatkhiến nó thành1×Fire¼×Ice
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 15050%mỗi lần ném2.0lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Cetoddle105 / 105 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Cetoddle không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100810 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cetoddle với Pokémon khác

Chiêu

48
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 68 của nó
  1. IceIce SpinnerSTABLv. 4480
  2. NormalDouble-EdgeLv. 49120
  3. FightingSuperpowerEgg Moves120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. WaterLiquidationTM85
  6. FairyPlay RoughTM90
  1. 1IcePowder Snow40
  2. 1NormalTackle40
  3. 6NormalGrowl—
  4. 9NormalEchoed Voice40
  5. 12IceIce Shard40
  6. 15PsychicRest—
  7. 19NormalTake Down90
  8. 25NormalFlailThay đổi
  9. 27IceAvalanche60
  10. 31FlyingBounce85
  11. 36NormalBody Slam85
  12. 40PsychicAmnesia—
  13. 44IceIce Spinner80
  14. 49NormalDouble-Edge120
  15. 53IceBlizzard110