Số 694

Helioptile

ElectricNormal 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer6 kgcân nặng
HP 44Atk 38Def 33Spe 70SpD 43SpA 61289TỔNG
HP44
Atk38
Def33
SpA61
SpD43
Spe70
Ability
Dry SkinSand Veilqua Ability CapsuleSolar Powerẩn
Sát thương nó nhận
2×FightingGround
½×ElectricFlyingSteel
0×Ghost
Dry Skinkhiến nó thành1.25×Fire0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 10 Route
    • Tall grassLv. 20-23
      Rất hiếm4.26%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Helioptile50 / 50 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Helioptile không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Helioptile với Pokémon khác

Chiêu

78
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 61 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABLv. 3690
  2. NormalRoundSTABTM60
  3. WaterSurfTM90
  4. DarkDark PulseTM80
  5. BugSignal BeamTutor75
  6. DragonDragon RushEgg Moves100
  1. 1GroundMud-Slap20
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 4NormalPound40
  4. 8ElectricThunder Shock40
  5. 12NormalQuick Attack40
  6. 16ElectricCharge—
  7. 20GroundBulldoze60
  8. 22NormalRazor Wind80
  9. 24ElectricVolt Switch70
  10. 28ElectricParabolic Charge65
  11. 32ElectricThunder Wave—
  12. 36ElectricThunderbolt90
  13. 40ElectricElectrify—
  14. 44ElectricThunder110