Số 693

Clawitzer

Water 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer35,3 kgcân nặng
HP 71Atk 73Def 88Spe 59SpD 89SpA 120500TỔNG
HP71
Atk73
Def88
SpA120
SpD89
Spe59
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Clawitzer không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Clauncher trên Cragonos Mines hoặc Cragonos Spring, rồi nâng lên cấp 37 để có Clawitzer.

2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001100 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Clawitzer với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 120 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. PoisonSludge WaveTM95
  3. IceIce BeamTM90
  4. DragonDragon PulseLv. 185
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. DarkDark PulseLv. 180
  1. 1DarkDark Pulse80
  2. 1DragonDragon Pulse85
  3. 1NormalFlailThay đổi
  4. 1PsychicHeal Pulse—
  5. 1NormalSplash—
  6. 1NormalVise Grip55
  7. 1WaterWater Gun40
  8. 1WaterWater Sport—
  9. 12WaterBubble40
  10. 15WaterAqua Jet40
  11. 20WaterBubble Beam65
  12. 20RockSmack Down50
  13. 25DarkHone Claws—
  14. 30WaterWater Pulse60
  15. 35NormalSwords Dance—
  16. 42FightingAura Sphere80
  17. 49FlyingBounce85
  18. 56WaterMuddy Water90
  19. 63WaterCrabhammer100