Số 695

Heliolisk

ElectricNormal 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer21 kgcân nặng
HP 62Atk 55Def 52Spe 109SpD 94SpA 109481TỔNG
HP62
Atk55
Def52
SpA109
SpD94
Spe109
Ability
Dry SkinSand Veilqua Ability CapsuleSolar Powerẩn
Sát thương nó nhận
2×FightingGround
½×ElectricFlyingSteel
0×Ghost
Dry Skinkhiến nó thành1.25×Fire0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Heliolisk không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Helioptile ở Route 10, rồi Sun Stone biến nó thành Heliolisk.

  • Nơi tìm thấy Helioptile
  • Route 10 Route
    • Tall grassLv. 20-23
      Rất hiếm4.26%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002000 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10034831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Heliolisk với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 109 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABLv. 190
  2. NormalHyper VoiceSTABTM90
  3. WaterSurfTM90
  4. DragonDragon PulseTM85
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. DarkDark PulseTM80
  1. 1GroundBulldoze60
  2. 1ElectricCharge—
  3. 1ElectricDischarge80
  4. 1ElectricEerie Impulse—
  5. 1ElectricElectrify—
  6. 1GroundMud-Slap20
  7. 1ElectricParabolic Charge65
  8. 1NormalPound40
  9. 1NormalQuick Attack40
  10. 1NormalRazor Wind80
  11. 1NormalTail Whip—
  12. 1ElectricThunder110
  13. 1ElectricThunder Shock40
  14. 1ElectricThunder Wave—
  15. 1ElectricThunderbolt90
  16. 1ElectricVolt Switch70