Số 696

Tyrunt

RockDragon 87.8%12.2%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer26 kgcân nặng
HP 58Atk 89Def 77Spe 48SpD 45SpA 45362TỔNG
HP58
Atk89
Def77
SpA45
SpD45
Spe48
Ability
Strong JawSturdyẩn
Sát thương nó nhận
2×IceFightingGroundDragonSteelFairy
½×NormalElectricPoisonFlying
¼×Fire
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Revived from a fossil.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100900 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tyrunt với Pokémon khác

Chiêu

90
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 89 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. RockStone EdgeSTABTM100
  3. NormalThrashLv. 40120
  4. FightingClose CombatTM120
  5. GroundEarthquakeLv. 44100
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1NormalTackle40
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 4NormalRoar—
  4. 8RockAncient Power60
  5. 12NormalBideThay đổi
  6. 12FairyCharm—
  7. 15RockStealth Rock—
  8. 16DarkBite60
  9. 20DragonDragon Tail60
  10. 24NormalStomp65
  11. 28RockRock Slide75
  12. 32DarkCrunch80
  13. 36DragonDragon Claw80
  14. 40NormalThrash120
  15. 44GroundEarthquake100
  16. 48NormalHorn DrillKO

Được nhắc tới ở

2