Số 612

Haxorus

Dragon 50%50%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer105,5 kgcân nặng
HP 76Atk 147Def 90Spe 97SpD 70SpA 60540TỔNG
HP76
Atk147
Def90
SpA60
SpD70
Spe97
Ability
RivalryMold Breakerqua Ability CapsuleUnnerveẩn
Sát thương nó nhận
2×IceDragonFairy
½×FireWaterElectricGrass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
AxewLv. 38FraxureLv. 48Haxorus

Haxorus không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Axew ở Path of Truth, rồi nâng lên cấp 38 để có Fraxure, rồi nâng lên cấp 48 để có Haxorus.

  • Nơi tìm thấy Axew
  • Path of Truth Hang động
    • Cave floorLv. 36-41
      Phổ biến50%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001790 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Haxorus với Pokémon khác

Chiêu

106
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 147 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 46120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingClose CombatTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. WaterAqua TailTutor90
  6. DarkCrunchLv. 2480
  1. 1DarkBite60
  2. 1DragonDragon Rage40 HP
  3. 1NormalFalse Swipe40
  4. 1NormalLeer—
  5. 1NormalScratch40
  6. 9DarkAssurance60
  7. 12DarkTaunt—
  8. 15NormalSlash70
  9. 18DragonDragon Claw80
  10. 21NormalScary Face—
  11. 24DarkCrunch80
  12. 27DragonDragon Dance—
  13. 30DragonBreaking Swipe60
  14. 30DragonDual Chop40
  15. 33NormalFocus Energy—
  16. 33NormalLaser Focus—
  17. 36DragonDragon Pulse85
  18. 41NormalSwords Dance—
  19. 46DragonOutrage120
  20. 53NormalGuillotineKO
  21. 60NormalGiga Impact150