Số 613

Cubchoo

Ice 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer8,5 kgcân nặng
HP 55Atk 70Def 40Spe 40SpD 40SpA 60305TỔNG
HP55
Atk70
Def40
SpA60
SpD40
Spe40
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Cubchoo91 / 91 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Cubchoo không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cubchoo với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. NormalThrashLv. 33120
  2. FightingSuperpowerTM120
  3. IceIce BeamSTABTM90
  4. WaterLiquidationTM85
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. DarkCrunchTM80
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1IcePowder Snow40
  3. 3NormalEndure—
  4. 6NormalFury Swipes18
  5. 9NormalBideThay đổi
  6. 9IceIcy Wind55
  7. 12NormalPlay Nice—
  8. 15WaterBrine65
  9. 18IceFrost Breath60
  10. 21NormalSlash70
  11. 24NormalFlailThay đổi
  12. 27FairyCharm—
  13. 30IceHail—
  14. 30IceSnowscape—
  15. 33NormalThrash120
  16. 36PsychicRest—
  17. 39IceBlizzard110
  18. 42IceSheer ColdKO