Số 614

Beartic

Ice 50%50%
2,6 mcao, đứng cạnh một trainer260 kgcân nặng
HP 95Atk 130Def 80Spe 50SpD 80SpA 70505TỔNG
HP95
Atk130
Def80
SpA70
SpD80
Spe50
Ability
Snow CloakSlush Rushqua Ability CapsuleSwift Swimẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Beartic không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Cubchoo ở Freezing Fissure, rồi nâng lên cấp 37 để có Beartic.

  • Nơi tìm thấy Cubchoo
  • Freezing Fissure Hang động
    • Cave floorLv. 36-40
      Phổ biến38.1%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Beartic với Pokémon khác

Chiêu

117
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 130 của nó
  1. NormalThrashLv. 33120
  2. FightingSuperpowerLv. 51120
  3. IceIcicle CrashSTABLv. 185
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. WaterLiquidationTM85
  6. FairyPlay RoughTM90
  1. 1WaterAqua Jet40
  2. 1NormalBideThay đổi
  3. 1FairyCharm—
  4. 1NormalEndure—
  5. 1NormalFury Swipes18
  6. 1NormalGrowl—
  7. 1IceIcicle Crash85
  8. 1IcePowder Snow40
  9. 9IceIcy Wind55
  10. 12NormalPlay Nice—
  11. 15WaterBrine65
  12. 18IceFrost Breath60
  13. 21NormalSlash70
  14. 24NormalFlailThay đổi
  15. 27NormalSwagger—
  16. 30IceHail—
  17. 30IceSnowscape—
  18. 33NormalThrash120
  19. 36PsychicRest—
  20. 41IceBlizzard110
  21. 46IceSheer ColdKO
  22. 51FightingSuperpower120