Số 615

Cryogonal

Ice Vô giới
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer148 kgcân nặng
HP 80Atk 50Def 50Spe 105SpD 135SpA 95515TỔNG
HP80
Atk50
Def50
SpA95
SpD135
Spe105
Ability
Levitate
Lai tạo
Mineral
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
0×Ground
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 2513%mỗi lần ném7.7lần ném trung bình17lần ném để có 90% cơ hội
HP của Cryogonal109 / 109 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Cryogonal không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001930 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cryogonal với Pokémon khác

Chiêu

81
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 95 của nó
  1. IceIce BeamSTABLv. 4890
  2. NormalTera BlastTM80
  3. SteelFlash CannonTM80
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. RockAncient PowerLv. 2060
  6. WaterWater PulseTM60
  1. 1NormalBind15
  2. 1IceIce Shard40
  3. 1NormalSharpen—
  4. 4GhostConfuse Ray—
  5. 8NormalRapid Spin50
  6. 12IceIcy Wind55
  7. 12NormalLaser Focus—
  8. 16IceHaze—
  9. 16IceMist—
  10. 20RockAncient Power60
  11. 24IceAurora Beam65
  12. 28NormalSlash70
  13. 32DarkNight Slash70
  14. 36IceFreeze-Dry70
  15. 40PsychicLight Screen—
  16. 40PsychicReflect—
  17. 44NormalRecover—
  18. 48IceIce Beam90
  19. 52PoisonAcid Armor—
  20. 56GrassSolar Beam120
  21. 60IceSheer ColdKO