Số 611

Fraxure

Dragon 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer36 kgcân nặng
HP 66Atk 117Def 70Spe 67SpD 50SpA 40410TỔNG
HP66
Atk117
Def70
SpA40
SpD50
Spe67
Ability
RivalryMold Breakerqua Ability CapsuleUnnerveẩn
Sát thương nó nhận
2×IceDragonFairy
½×FireWaterElectricGrass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Fraxure không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Axew ở Path of Truth, rồi nâng lên cấp 38 để có Fraxure.

  • Nơi tìm thấy Axew
  • Path of Truth Hang động
    • Cave floorLv. 36-41
      Phổ biến50%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001250 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Fraxure với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 117 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 46120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. WaterAqua TailTutor90
  5. DarkCrunchLv. 2480
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1DarkBite60
  2. 1DragonDragon Rage40 HP
  3. 1NormalFalse Swipe40
  4. 1NormalLeer—
  5. 1NormalScratch40
  6. 9DarkAssurance60
  7. 12DarkTaunt—
  8. 15NormalSlash70
  9. 18DragonDragon Claw80
  10. 21NormalScary Face—
  11. 24DarkCrunch80
  12. 27DragonDragon Dance—
  13. 30DragonBreaking Swipe60
  14. 30DragonDual Chop40
  15. 33NormalFocus Energy—
  16. 33NormalLaser Focus—
  17. 36DragonDragon Pulse85
  18. 41NormalSwords Dance—
  19. 46DragonOutrage120
  20. 51NormalGuillotineKO
  21. 56NormalGiga Impact150