Số 858

Hatterene

PsychicFairy 0%100%
2,1 mcao, đứng cạnh một trainer5,1 kgcân nặng
HP 57Atk 90Def 95Spe 29SpD 103SpA 136510TỔNG
HP57
Atk90
Def95
SpA136
SpD103
Spe29
Ability
HealerAnticipationqua Ability CapsuleMagic Bounceẩn
Sát thương nó nhận
2×PoisonGhostSteel
½×Psychic
¼×Fighting
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Hatterene: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
180val30
Nhu cầu Trung bình, 5/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very Low Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★★Shiny · Hidden Abilityw/ Nuzzle
S+
8
300 val50

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100560 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Hatterene với Pokémon khác

Chiêu

69
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 136 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4690
  2. FairyDazzling GleamSTABLv. 3080
  3. DarkDark PulseTM80
  4. NormalTera BlastTM80
  5. GhostShadow BallTM80
  6. GrassGiga DrainTM75
  1. 1DarkBrutal Swing60
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 1FairyDisarming Voice40
  4. 1WaterLife Dew—
  5. 1NormalPlay Nice—
  6. 15GrassAromatherapy—
  7. 15FairyAromatic Mist—
  8. 20PsychicPsybeam65
  9. 25PsychicHeal Pulse—
  10. 30FairyDazzling Gleam80
  11. 37PsychicCalm Mind—
  12. 46PsychicPsychic90
  13. 55PsychicHealing Wish—
  14. 64PsychicMagic Powder—