Số 856

Hatenna

Psychic 0%100%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer3,4 kgcân nặng
HP 42Atk 30Def 45Spe 39SpD 53SpA 56265TỔNG
HP42
Atk30
Def45
SpA56
SpD53
Spe39
Ability
HealerAnticipationqua Ability CapsuleMagic Bounceẩn
Sát thương nó nhận
2×BugGhostDark
½×FightingPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Hatenna: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100740 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Hatenna với Pokémon khác

Chiêu

51
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 56 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4090
  2. FairyDazzling GleamLv. 3080
  3. DarkDark PulseTM80
  4. NormalTera BlastTM80
  5. GrassGiga DrainTM75
  6. FireMystical FireTM75
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1NormalPlay Nice—
  3. 5WaterLife Dew—
  4. 10FairyDisarming Voice40
  5. 15GrassAromatherapy—
  6. 15FairyAromatic Mist—
  7. 20PsychicPsybeam65
  8. 25PsychicHeal Pulse—
  9. 30FairyDazzling Gleam80
  10. 35PsychicCalm Mind—
  11. 40PsychicPsychic90
  12. 45PsychicHealing Wish—

Được nhắc tới ở

1