Số 130Gyarados Purple Patches

Gyarados

WaterFlying 50%50%
6,5 mcao, đứng cạnh một trainer235 kgcân nặng
HP 95Atk 125Def 79Spe 81SpD 100SpA 60540TỔNG
HP95
Atk125
Def79
SpA60
SpD100
Spe81
Ability
IntimidateMoxieẩn
Sát thương nó nhận
4×Electric
2×Rock
½×FireWaterFightingBugSteel
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Gyarados
Ngoại hình của Gyarados

Gyarados (Purple Patches): bắt dưới dạng

Magikarp (Purple Patches), rồi tiến hóa.

Tìm ở đâu

6
4 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Gyarados (Purple Patches)89 / 89 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Gyarados (Purple Patches) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

7
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

4
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S-
30val5
Nhu cầu Trung bình, 6/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Decently High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
Dạng Rayquaza
★Shiny
SSS
8
2000 val333.33
★Hidden Ability
SSS
4
1500 val250
★★Shiny · Hidden Ability
SSS
7
600 val100

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001500 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gyarados với Pokémon khác

Chiêu

116
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. WaterAqua TailSTABLv. 3290
  2. NormalThrashLv. 48120
  3. DragonOutrageTM120
  4. GrassPower WhipTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. DarkCrunchLv. 2480
  1. 1DarkBite60
  2. 1NormalFlailThay đổi
  3. 1NormalLeer—
  4. 1NormalSplash—
  5. 1NormalTackle40
  6. 1DragonTwister40
  7. 4WaterWhirlpool35
  8. 8IceIce Fang65
  9. 12WaterBrine65
  10. 16NormalScary Face—
  11. 21WaterWaterfall80
  12. 24DarkCrunch80
  13. 28WaterRain Dance—
  14. 32WaterAqua Tail90
  15. 36DragonDragon Dance—
  16. 36DragonDragon Rage40 HP
  17. 40WaterHydro Pump110
  18. 44FlyingHurricane110
  19. 48NormalThrash120
  20. 52NormalHyper Beam150

Được nhắc tới ở

1