Số 130Dạng Mega của Gyarados

Gyarados (Mega)

WaterDark 50%50%
6,5 mcao, đứng cạnh một trainer305 kgcân nặng
HP 95Atk 155Def 109Spe 81SpD 130SpA 70640TỔNG
HP95
Atk155
Def109
SpA70
SpD130
Spe81
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingBugFairy
½×FireWaterIceGhostDarkSteel
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Gyarados

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Gyarados (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

4
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S-
Dạng chuẩn
30val5
Nhu cầu Trung bình, 6/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Decently High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
Dạng Rayquaza
★Shiny
SSS
8
2000 val333.33
★Hidden Ability
SSS
4
1500 val250
★★Shiny · Hidden Ability
SSS
7
600 val100

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001500 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gyarados (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

116
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 155 của nó
  1. WaterAqua TailSTABLv. 3290
  2. DarkCrunchSTABLv. 2480
  3. NormalThrashLv. 48120
  4. DragonOutrageTM120
  5. GrassPower WhipTM120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1DarkBite60
  2. 1NormalFlailThay đổi
  3. 1NormalLeer—
  4. 1NormalSplash—
  5. 1NormalTackle40
  6. 1DragonTwister40
  7. 4WaterWhirlpool35
  8. 8IceIce Fang65
  9. 12WaterBrine65
  10. 16NormalScary Face—
  11. 21WaterWaterfall80
  12. 24DarkCrunch80
  13. 28WaterRain Dance—
  14. 32WaterAqua Tail90
  15. 36DragonDragon Dance—
  16. 36DragonDragon Rage40 HP
  17. 40WaterHydro Pump110
  18. 44FlyingHurricane110
  19. 48NormalThrash120
  20. 52NormalHyper Beam150