Số 131

Lapras

WaterIce 50%50%
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer220 kgcân nặng
HP 130Atk 85Def 80Spe 60SpD 95SpA 85535TỔNG
HP130
Atk85
Def80
SpA85
SpD95
Spe60
Ability
Water AbsorbShell Armorqua Ability CapsuleHydrationẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingRock
½×Water
¼×Ice
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Lapras122 / 122 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Lapras không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lapras với Pokémon khác

Chiêu

127
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. IceIce BeamSTABLv. 4590
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. DragonOutrageTM120
  5. BugMegahornTM120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 5NormalSing—
  4. 10IceMist—
  5. 15WaterLife Dew—
  6. 20IceIce Shard40
  7. 25GhostConfuse Ray—
  8. 30WaterWater Pulse60
  9. 35WaterBrine65
  10. 40NormalBody Slam85
  11. 43NormalSafeguard—
  12. 45IceIce Beam90
  13. 50WaterRain Dance—
  14. 55WaterHydro Pump110
  15. 60NormalPerish Song—
  16. 65IceSheer ColdKO

Được nhắc tới ở

1