Số 388

Grotle

Grass 87.8%12.2%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer97 kgcân nặng
HP 75Atk 89Def 85Spe 36SpD 65SpA 55405TỔNG
HP75
Atk89
Def85
SpA55
SpD65
Spe36
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Grotle không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Turtwig, rồi nâng lên cấp 18 để có Grotle.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100690 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Grotle với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 89 của nó
  1. GrassSeed BombSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTutor120
  4. DarkCrunchLv. 4280
  5. SteelIron HeadTM80
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalTackle40
  3. 1WaterWithdraw—
  4. 13GrassRazor Leaf55
  5. 17GhostCurse—
  6. 22DarkBite60
  7. 27GrassMega Drain40
  8. 32GrassLeech Seed—
  9. 37GrassSynthesis—
  10. 42DarkCrunch80
  11. 47GrassGiga Drain75
  12. 52GrassLeaf Storm130

Được nhắc tới ở

1