Số 389

Torterra

GrassGround 87.8%12.2%
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer310 kgcân nặng
HP 95Atk 109Def 105Spe 56SpD 85SpA 75525TỔNG
HP95
Atk109
Def105
SpA75
SpD85
Spe56
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×FireFlyingBug
½×GroundRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Torterra không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Turtwig, rồi nâng lên cấp 18 để có Grotle, rồi nâng lên cấp 32 để có Torterra.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001050 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Torterra với Pokémon khác

Chiêu

118
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 109 của nó
  1. GrassWood HammerSTABLv. 1120
  2. GroundHeadlong RushSTABLv. 63120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FightingSuperpowerTutor120
  5. DragonOutrageTM120
  6. DarkCrunchLv. 4580
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GroundEarthquake100
  3. 1GrassRazor Leaf55
  4. 1NormalTackle40
  5. 1WaterWithdraw—
  6. 1GrassWood Hammer120
  7. 17GhostCurse—
  8. 22DarkBite60
  9. 27GrassMega Drain40
  10. 33GrassLeech Seed—
  11. 39GrassSynthesis—
  12. 45DarkCrunch80
  13. 51GrassGiga Drain75
  14. 57GrassLeaf Storm130
  15. 63GroundHeadlong Rush120

Được nhắc tới ở

1