Số 044Gloom Aku

Gloom

GrassPoison 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer8,6 kgcân nặng
HP 60Atk 65Def 70Spe 40SpD 75SpA 85395TỔNG
HP60
Atk65
Def70
SpA85
SpD75
Spe40
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingPsychic
½×WaterElectricFightingFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Gloom

Gloom (Aku): bắt dưới dạng

Oddish (Aku Aku) ngoài tự nhiên ở Safari Zone (0.13%), rồi tiến hóa.

Cách có được

2

Gloom (Aku) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Oddish trên Route 8 hoặc Safari Zone, rồi nâng lên cấp 21 để có Gloom.

2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gloom với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 85 của nó
  1. GrassPetal DanceSTABLv. 50120
  2. PoisonSludge BombSTABTM90
  3. FairyMoonblastLv. 3295
  4. NormalDouble-EdgeTutor120
  5. BugPollen PuffTM90
  6. FightingDrain PunchTM75
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1PoisonAcid40
  3. 1NormalGrowth—
  4. 1NormalSweet Scent—
  5. 12GrassMega Drain40
  6. 14PoisonPoison Powder—
  7. 16GrassStun Spore—
  8. 18GrassSleep Powder—
  9. 20GrassGiga Drain75
  10. 24NormalLucky Chant—
  11. 26PoisonToxic—
  12. 32FairyMoonblast95
  13. 38GrassGrassy Terrain—
  14. 44FairyMoonlight—
  15. 44NormalNatural GiftThay đổi
  16. 49GrassPetal Blizzard90
  17. 50GrassPetal Dance120