Số 597

Ferroseed

GrassSteel 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer18,8 kgcân nặng
HP 44Atk 50Def 91Spe 10SpD 86SpA 24305TỔNG
HP44
Atk50
Def91
SpA24
SpD86
Spe10
Ability
Iron Barbs
Sát thương nó nhận
4×Fire
2×Fighting
½×NormalWaterElectricPsychicRockDragonSteelFairy
¼×Grass
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Ferroseed68 / 68 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Ferroseed không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100220 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1005631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10013031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ferroseed với Pokémon khác

Chiêu

75
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 50 của nó
  1. SteelIron HeadSTABLv. 2580
  2. GrassSeed BombSTABTM80
  3. PoisonPoison JabTM80
  4. NormalRock ClimbEgg Moves90
  5. DarkKnock OffTutor65
  6. FightingRevengeTM60
  1. 1NormalHarden—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5SteelMetal Claw50
  4. 6RockRollout30
  5. 10BugPin Missile25
  6. 15GrassIngrain—
  7. 20SteelFlash Cannon80
  8. 25SteelIron Head80
  9. 30SteelMirror Shot65
  10. 30NormalSelf-Destruct200
  11. 35SteelIron Defense—
  12. 41GhostCurse—
  13. 45SteelGyro BallThay đổi
  14. 47DarkPayback50
  15. 50NormalExplosion250