Số 598

Ferrothorn

GrassSteel 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer110 kgcân nặng
HP 74Atk 94Def 131Spe 20SpD 116SpA 54489TỔNG
HP74
Atk94
Def131
SpA54
SpD116
Spe20
Sát thương nó nhận
4×Fire
2×Fighting
½×NormalWaterElectricPsychicRockDragonSteelFairy
¼×Grass
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Ferrothorn không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Ferroseed ở Safari Zone, rồi nâng lên cấp 40 để có Ferrothorn.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ferrothorn với Pokémon khác

Chiêu

91
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 94 của nó
  1. GrassPower WhipSTABLv. 1120
  2. SteelIron HeadSTABLv. 2580
  3. FightingBody PressTM80
  4. NormalStrengthTM80
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1NormalHarden—
  2. 1SteelMetal Claw50
  3. 1BugPin Missile25
  4. 1GrassPower Whip120
  5. 1NormalRock Climb90
  6. 1RockRollout30
  7. 1NormalTackle40
  8. 15GrassIngrain—
  9. 20SteelFlash Cannon80
  10. 25SteelIron Head80
  11. 30SteelMirror Shot65
  12. 30NormalSelf-Destruct200
  13. 35SteelIron Defense—
  14. 43GhostCurse—
  15. 49SteelGyro BallThay đổi
  16. 53DarkPayback50
  17. 56NormalExplosion250