Số 596

Galvantula

BugElectric 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer14,3 kgcân nặng
HP 70Atk 77Def 60Spe 108SpD 60SpA 97472TỔNG
HP70
Atk77
Def60
SpA97
SpD60
Spe108
Ability
Compound EyesUnnervequa Ability CapsuleSwarmẩn
Sát thương nó nhận
2×FireRock
½×ElectricGrassFightingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

3

Galvantula không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Joltik trên Voltridia Cavern, Chamber of the Jewel hoặc Route 13, rồi nâng lên cấp 36 để có Galvantula.

2 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001980 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10034631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Galvantula với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 97 của nó
  1. BugBug BuzzSTABLv. 5690
  2. ElectricThunderboltSTABTM90
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. NormalTera BlastTM80
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. DarkThroat ChopTM80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1BugBug Bite60
  3. 1ElectricElectroweb55
  4. 1BugFury Cutter40
  5. 1BugLeech Life80
  6. 1BugSpider Web—
  7. 1BugSticky Web—
  8. 12BugString Shot—
  9. 16ElectricThunder Wave—
  10. 20ElectricElectro BallThay đổi
  11. 24PsychicAgility—
  12. 28DarkSucker Punch70
  13. 32NormalSlash70
  14. 34BugSignal Beam75
  15. 39ElectricDischarge80
  16. 44NormalScreech—
  17. 50PoisonGastro Acid—
  18. 56BugBug Buzz90