Số 890Dạng Eternamax của Eternatus

Eternatus (Eternamax)

PoisonDragon Vô giới
100 mcao, đứng cạnh một trainer
HP 255Atk 115Def 250Spe 130SpD 250SpA 1251125TỔNG
HP255
Atk115
Def250
SpA125
SpD250
Spe130
Ability
Pressure
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×IceGroundPsychicDragon
½×FireWaterElectricFightingPoisonBug
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Eternatus

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Eternatus (Eternamax): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Eternatus (Eternamax) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002380 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10029631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10039431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Eternatus (Eternamax) với Pokémon khác

Chiêu

53
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 125 của nó
  1. DragonDraco MeteorSTABTM130
  2. PoisonSludge WaveSTABTM95
  3. FireFire BlastTM110
  4. NormalTera BlastTM80
  5. SteelFlash CannonTM80
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1DragonDragon Tail60
  4. 1PoisonPoison Tail50
  5. 8PoisonToxic—
  6. 16PoisonVenoshock65
  7. 24DragonDragon Dance—
  8. 32PoisonCross Poison70
  9. 40DragonDragon Pulse85
  10. 48FireFlamethrower90
  11. 56DragonDynamax Cannon100
  12. 64PsychicCosmic Power—
  13. 72NormalRecover—
  14. 80NormalHyper Beam150
  15. 88DragonEternabeam160
  16. 88DragonOutrage120