Số 890

Eternatus

PoisonDragon Vô giới
20 mcao, đứng cạnh một trainer950 kgcân nặng
HP 140Atk 85Def 95Spe 130SpD 95SpA 145690TỔNG
HP140
Atk85
Def95
SpA145
SpD95
Spe130
Ability
Pressure
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×IceGroundPsychicDragon
½×FireWaterElectricFightingPoisonBug
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Eternatus

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Eternatus: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 6 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002380 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10029631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10039431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Eternatus với Pokémon khác

Chiêu

53
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 145 của nó
  1. DragonDraco MeteorSTABTM130
  2. PoisonSludge WaveSTABTM95
  3. FireFire BlastTM110
  4. NormalTera BlastTM80
  5. SteelFlash CannonTM80
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1DragonDragon Tail60
  4. 1PoisonPoison Tail50
  5. 8PoisonToxic—
  6. 16PoisonVenoshock65
  7. 24DragonDragon Dance—
  8. 32PoisonCross Poison70
  9. 40DragonDragon Pulse85
  10. 48FireFlamethrower90
  11. 56DragonDynamax Cannon100
  12. 64PsychicCosmic Power—
  13. 72NormalRecover—
  14. 80NormalHyper Beam150
  15. 88DragonEternabeam160
  16. 88DragonOutrage120