Số 355

Duskull

Ghost 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer15 kgcân nặng
HP 20Atk 40Def 90Spe 25SpD 90SpA 30295TỔNG
HP20
Atk40
Def90
SpA30
SpD90
Spe25
Ability
LevitateFriskẩn
Sát thương nó nhận
2×GhostDark
½×PoisonBug
0×NormalFighting
Levitatekhiến nó thành0×Ground
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Duskull41 / 41 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Duskull không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100490 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1008631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10016331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Duskull với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 40 của nó
  1. GhostPoltergeistSTABTM110
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. BugLeech LifeTM80
  4. IceIce BeamTM90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. DarkDark PulseTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalLeer—
  3. 4NormalDisable—
  4. 8GhostShadow Sneak40
  5. 12GhostConfuse Ray—
  6. 14NormalForesight—
  7. 16GhostNight ShadeLv.
  8. 20DarkPayback50
  9. 22DarkPursuit40
  10. 24FireWill-O-Wisp—
  11. 28NormalMean Look—
  12. 32GhostHex65
  13. 36GhostCurse—
  14. 40GhostShadow Ball80
  15. 44PsychicFuture Sight120