Số 477

Dusknoir

Ghost 50%50%
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer106,6 kgcân nặng
HP 45Atk 100Def 135Spe 45SpD 135SpA 65525TỔNG
HP45
Atk100
Def135
SpA65
SpD135
Spe45
Ability
PressureFriskẩn
Sát thương nó nhận
2×GhostDark
½×PoisonBug
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
DuskullLv. 37DusclopsTrade holding Reaper ClothDusknoir

Dusknoir không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Duskull ở Fortulose Manor, rồi nâng lên cấp 37 để có Dusclops, rồi Trade holding Reaper Cloth biến nó thành Dusknoir.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dusknoir với Pokémon khác

Chiêu

125
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. GhostPoltergeistSTABTM110
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. DarkDarkest LariatTM85
  5. BugLeech LifeTM80
  6. FireFire PunchLv. 175
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalBind15
  3. 1NormalDisable—
  4. 1FireFire Punch75
  5. 1PsychicGravity—
  6. 1IceIce Punch75
  7. 1NormalLeer—
  8. 1GhostShadow Punch60
  9. 1GhostShadow Sneak40
  10. 1ElectricThunder Punch75
  11. 12GhostConfuse Ray—
  12. 14NormalForesight—
  13. 16GhostNight ShadeLv.
  14. 20DarkPayback50
  15. 22DarkPursuit40
  16. 24FireWill-O-Wisp—
  17. 28NormalMean Look—
  18. 32GhostHex65
  19. 36GhostCurse—
  20. 42GhostShadow Ball80
  21. 48PsychicFuture Sight120
  22. 54GhostDestiny Bond—