Số 529

Drilbur

Ground 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer8,5 kgcân nặng
HP 60Atk 85Def 40Spe 68SpD 45SpA 30328TỔNG
HP60
Atk85
Def40
SpA30
SpD45
Spe68
Ability
Sand RushSand Forcequa Ability CapsuleMold Breakerẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIce
½×PoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm3.06%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm2.26%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm2.86%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm2.14%
      +1 Atk
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Drilbur59 / 59 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Drilbur không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001260 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Drilbur với Pokémon khác

Chiêu

78
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 44100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PoisonPoison JabTM80
  4. BugX-ScissorTM80
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1GroundMud Sport—
  2. 1GroundMud-Slap20
  3. 1NormalRapid Spin50
  4. 4NormalScratch40
  5. 8DarkHone Claws—
  6. 12NormalFury Swipes18
  7. 16SteelMetal Claw50
  8. 20RockSandstorm—
  9. 24NormalCrush Claw75
  10. 26NormalSlash70
  11. 28RockRock Slide75
  12. 32GroundDig80
  13. 36NormalSwords Dance—
  14. 40GroundDrill Run80
  15. 44GroundEarthquake100
  16. 48GroundFissureKO