Số 528

Swoobat

PsychicFlying 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer10,5 kgcân nặng
HP 67Atk 57Def 55Spe 114SpD 55SpA 77425TỔNG
HP67
Atk57
Def55
SpA77
SpD55
Spe114
Ability
UnawareKlutzqua Ability CapsuleSimpleẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRockGhostDark
½×GrassPsychic
¼×Fighting
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

3
WoobatFriendshipSwoobat

Swoobat không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Woobat trên Cragonos Spring, Cragonos Cliffs hoặc Cragonos Mines, rồi friendship biến nó thành Swoobat.

3 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002090 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Swoobat với Pokémon khác

Chiêu

109
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 77 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4090
  2. FlyingAir SlashSTABLv. 3575
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. NormalUproarTM90
  5. FireHeat WaveTM95
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1NormalAttract—
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 1NormalEndeavorThay đổi
  4. 1FlyingGust40
  5. 1NormalOdor Sleuth—
  6. 15FlyingAir Cutter60
  7. 15PsychicHeart Stamp60
  8. 20PsychicImprison—
  9. 25DarkAssurance60
  10. 30PsychicAmnesia—
  11. 35FlyingAir Slash75
  12. 40PsychicPsychic90
  13. 45PsychicCalm Mind—
  14. 50PsychicFuture Sight120
  15. 55NormalSimple Beam—