Số 530

Excadrill

GroundSteel 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer40,4 kgcân nặng
HP 110Atk 135Def 60Spe 88SpD 65SpA 50508TỔNG
HP110
Atk135
Def60
SpA50
SpD65
Spe88
Ability
Sand RushSand Forcequa Ability CapsuleMold Breakerẩn
Sát thương nó nhận
2×FireWaterFightingGround
½×NormalFlyingPsychicBugDragonSteelFairy
¼×Rock
0×ElectricPoison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Excadrill không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Drilbur trên Cragonos Spring hoặc Cragonos Mines, rồi nâng lên cấp 31 để có Excadrill.

  • Nơi tìm thấy Drilbur
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm3.06%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm2.26%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm2.86%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm2.14%
      +1 Atk
2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 5 set

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
108val18
Nhu cầu Trung bình, 6/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Decently High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001620 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Excadrill với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 135 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 52100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. SteelIron HeadSTABTM80
  4. DarkThroat ChopTM80
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. BugX-ScissorTM80
  1. 1DarkHone Claws—
  2. 1NormalHorn DrillKO
  3. 1GroundMud Sport—
  4. 1GroundMud-Slap20
  5. 1NormalRapid Spin50
  6. 1GroundRototiller—
  7. 1NormalScratch40
  8. 12NormalFury Swipes18
  9. 16SteelMetal Claw50
  10. 20RockSandstorm—
  11. 24NormalCrush Claw75
  12. 26NormalSlash70
  13. 28RockRock Slide75
  14. 34GroundDig80
  15. 40NormalSwords Dance—
  16. 46GroundDrill Run80
  17. 52GroundEarthquake100
  18. 58GroundFissureKO