Số 155

Cyndaquil

Fire 87.8%12.2%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer7,9 kgcân nặng
HP 39Atk 52Def 43Spe 65SpD 50SpA 60309TỔNG
HP39
Atk52
Def43
SpA60
SpD50
Spe65
Ability
BlazeFlash Fireẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cyndaquil với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 60 của nó
  1. FireEruptionSTABLv. 64150
  2. NormalDouble-EdgeLv. 55120
  3. PsychicExtrasensoryEgg Moves80
  4. ElectricWild ChargeTM90
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalTackle40
  3. 6NormalSmokescreen—
  4. 10FireEmber40
  5. 13NormalQuick Attack40
  6. 19FireFlame Wheel60
  7. 22NormalDefense Curl—
  8. 28FireFlame Charge50
  9. 31NormalSwift60
  10. 37FireLava Plume80
  11. 40FireFlamethrower90
  12. 46FireInferno100
  13. 49RockRollout30
  14. 55NormalDouble-Edge120
  15. 58FireBurn Up130
  16. 58FireOverheat130
  17. 64FireEruption150

Được nhắc tới ở

1