Số 154

Meganium

Grass 87.8%12.2%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer100,5 kgcân nặng
HP 80Atk 82Def 100Spe 80SpD 100SpA 83525TỔNG
HP80
Atk82
Def100
SpA83
SpD100
Spe80
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Meganium không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Chikorita, rồi nâng lên cấp 16 để có Bayleef, rồi nâng lên cấp 32 để có Meganium.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Meganium với Pokémon khác

Chiêu

110
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 83 của nó
  1. GrassPetal DanceSTABLv. 1120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DragonOutrageTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. FightingBody PressTM80
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1GrassPetal Blizzard90
  3. 1GrassPetal Dance120
  4. 1PoisonPoison Powder—
  5. 1GrassRazor Leaf55
  6. 1NormalTackle40
  7. 12GrassSynthesis—
  8. 18PsychicReflect—
  9. 22GrassMagical Leaf60
  10. 26GrassLeech Seed—
  11. 26NormalNatural GiftThay đổi
  12. 34NormalSweet Scent—
  13. 40PsychicLight Screen—
  14. 46NormalBody Slam85
  15. 54NormalSafeguard—
  16. 60GrassAromatherapy—
  17. 60GrassGiga Drain75
  18. 65GrassSolar Beam120

Được nhắc tới ở

1