Số 156

Quilava

Fire 87.8%12.2%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer19 kgcân nặng
HP 58Atk 64Def 58Spe 80SpD 65SpA 80405TỔNG
HP58
Atk64
Def58
SpA80
SpD65
Spe80
Ability
BlazeFlash Fireẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Quilava không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Cyndaquil, rồi nâng lên cấp 14 để có Quilava.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Quilava với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 80 của nó
  1. FireEruptionSTABLv. 75150
  2. NormalDouble-EdgeLv. 64120
  3. PsychicExtrasensoryEgg Moves80
  4. ElectricWild ChargeTM90
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalSmokescreen—
  3. 1NormalTackle40
  4. 10FireEmber40
  5. 13NormalQuick Attack40
  6. 20FireFlame Wheel60
  7. 24NormalDefense Curl—
  8. 31NormalSwift60
  9. 35FireFlame Charge50
  10. 42FireLava Plume80
  11. 46FireFlamethrower90
  12. 53FireInferno100
  13. 57RockRollout30
  14. 64NormalDouble-Edge120
  15. 68FireBurn Up130
  16. 68FireOverheat130
  17. 75FireEruption150

Được nhắc tới ở

1