Số 878

Cufant

Steel 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer100 kgcân nặng
HP 72Atk 80Def 49Spe 40SpD 49SpA 40330TỔNG
HP72
Atk80
Def49
SpA40
SpD49
Spe40
Sát thương nó nhận
2×FireFightingGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicBugRockDragonSteelFairy
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Safari Zone Địa điểm
    • Tall grassLv. 29-37
      Rất hiếm3.11%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Cufant85 / 85 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Cufant không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cufant với Pokémon khác

Chiêu

57
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. SteelIron HeadSTABLv. 4080
  2. FightingSuperpowerLv. 55120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. GrassPower WhipTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. FairyPlay RoughLv. 4590
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5RockRollout30
  4. 10FightingRock Smash40
  5. 15GroundBulldoze60
  6. 20NormalStomp65
  7. 25SteelIron Defense—
  8. 30GroundDig80
  9. 35NormalStrength80
  10. 40SteelIron Head80
  11. 45FairyPlay Rough90
  12. 50GroundHigh Horsepower95
  13. 55FightingSuperpower120