Số 879

Copperajah

Steel 50%50%
3 mcao, đứng cạnh một trainer650 kgcân nặng
HP 122Atk 130Def 69Spe 30SpD 69SpA 80500TỔNG
HP122
Atk130
Def69
SpA80
SpD69
Spe30
Sát thương nó nhận
2×FireFightingGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicBugRockDragonSteelFairy
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Copperajah không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Cufant ở Safari Zone, rồi nâng lên cấp 34 để có Copperajah.

  • Nơi tìm thấy Cufant
  • Safari Zone Địa điểm
    • Tall grassLv. 29-37
      Rất hiếm3.11%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Copperajah với Pokémon khác

Chiêu

70
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 130 của nó
  1. SteelIron HeadSTABLv. 4480
  2. FightingSuperpowerLv. 65120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. DragonOutrageTM120
  5. GrassPower WhipTM120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1FightingRock Smash40
  3. 1RockRollout30
  4. 1NormalTackle40
  5. 15GroundBulldoze60
  6. 20NormalStomp65
  7. 25SteelIron Defense—
  8. 30GroundDig80
  9. 37NormalStrength80
  10. 44SteelIron Head80
  11. 51FairyPlay Rough90
  12. 58GroundHigh Horsepower95
  13. 65FightingSuperpower120