Số 877

Morpeko

ElectricDark 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer3 kgcân nặng
HP 58Atk 95Def 58Spe 97SpD 58SpA 70436TỔNG
HP58
Atk95
Def58
SpA70
SpD58
Spe97
Sát thương nó nhận
2×FightingGroundBugFairy
½×ElectricFlyingGhostDarkSteel
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Morpeko

Tìm ở đâu

6

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 18057%mỗi lần ném1.8lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Morpeko44 / 44 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Morpeko không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001790 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Morpeko với Pokémon khác

Chiêu

74
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. ElectricAura WheelSTABLv. 55110
  2. DarkCrunchSTABLv. 5080
  3. NormalThrashLv. 60120
  4. DragonOutrageTM120
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. GrassSeed BombTM80
  1. 1NormalTail Whip—
  2. 1ElectricThunder Shock40
  3. 5NormalLeer—
  4. 10DarkPower Trip20
  5. 15NormalQuick Attack40
  6. 20DarkFlatter—
  7. 25DarkBite60
  8. 30ElectricSpark65
  9. 35DarkTorment—
  10. 40PsychicAgility—
  11. 45GrassBullet Seed25
  12. 50DarkCrunch80
  13. 55ElectricAura Wheel110
  14. 60NormalThrash120