Số 104

Cubone

Ground 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer6,5 kgcân nặng
HP 50Atk 50Def 95Spe 35SpD 50SpA 40320TỔNG
HP50
Atk50
Def95
SpA40
SpD50
Spe35
Ability
Rock HeadLightning Rodqua Ability CapsuleBattle Armorẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIce
½×PoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Cubone27 / 27 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Cubone không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cubone với Pokémon khác

Chiêu

111
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 50 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABTM100
  2. NormalDouble-EdgeLv. 48120
  3. SteelIron HeadTM80
  4. FightingBrick BreakTM75
  5. FireFire PunchTM75
  6. ElectricThunder PunchTM75
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1GroundMud-Slap20
  3. 4NormalTail Whip—
  4. 7GroundBone Club65
  5. 8NormalFalse Swipe40
  6. 12NormalHeadbutt70
  7. 13NormalLeer—
  8. 16NormalRetaliate70
  9. 20DarkFlingThay đổi
  10. 23NormalRage20
  11. 24GroundStomping Tantrum75
  12. 29GroundBone Rush25
  13. 32NormalFocus Energy—
  14. 36NormalEndeavorThay đổi
  15. 40GroundBonemerang50
  16. 44NormalThrash120
  17. 48NormalDouble-Edge120