Số 105Dạng Alolan của Marowak

Marowak (Alolan)

FireGhost 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer34 kgcân nặng
HP 60Atk 80Def 110Spe 45SpD 80SpA 50425TỔNG
HP60
Atk80
Def110
SpA50
SpD80
Spe45
Ability
Cursed BodyLightning Rodqua Ability CapsuleRock Headẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRockGhostDark
½×FireGrassIcePoisonSteelFairy
¼×Bug
0×NormalFighting
Lightning Rodkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Marowak

Cách có được

1

Marowak (Alolan) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Cubone ở Old Graveyard, rồi nâng lên cấp 28 để có Alolan Marowak.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Marowak (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

138
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 60120
  2. GhostPoltergeistSTABTutor110
  3. NormalDouble-EdgeLv. 1120
  4. DragonOutrageTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. DarkThroat ChopTM80
  1. 1GroundBone Club65
  2. 1NormalDouble-Edge120
  3. 1NormalFalse Swipe40
  4. 1FireFire Spin35
  5. 1NormalFocus Energy—
  6. 1NormalGrowl—
  7. 1NormalHeadbutt70
  8. 1GroundMud-Slap20
  9. 1NormalRetaliate70
  10. 1NormalTail Whip—
  11. 12FireFlame Wheel60
  12. 13NormalLeer—
  13. 16GhostHex65
  14. 20DarkFlingThay đổi
  15. 24GroundStomping Tantrum75
  16. 27GhostShadow Bone85
  17. 31GroundBone Rush25
  18. 36FireWill-O-Wisp—
  19. 42NormalEndeavorThay đổi
  20. 48GroundBonemerang50
  21. 54NormalThrash120
  22. 60FireFlare Blitz120