Số 437

Bronzong

SteelPsychic Vô giới
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer187 kgcân nặng
HP 67Atk 89Def 116Spe 33SpD 116SpA 79500TỔNG
HP67
Atk89
Def116
SpA79
SpD116
Spe33
Ability
LevitateHeatproofqua Ability CapsuleHeavy Metalẩn
Sát thương nó nhận
2×FireGroundGhostDark
½×NormalGrassIceFlyingRockDragonSteelFairy
¼×Psychic
0×Poison
Levitatekhiến nó thành0×Ground
Heatproofkhiến nó thành1×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Bronzong không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Bronzor ở Glistening Grotto, rồi nâng lên cấp 33 để có Bronzong.

  • Nơi tìm thấy Bronzor
  • Glistening Grotto Hang động
    • Cave floorLv. 25-30
      Ít gặp21.2%
      +1 Def
    • Cave floorLv. 25-30
      Ít gặp26.89%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100630 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bronzong với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 89 của nó
  1. SteelIron HeadSTABTM80
  2. PsychicPsychicSTABTM90
  3. FightingBody PressTM80
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. NormalBody SlamTM85
  6. IceIce SpinnerTM80
  1. 1NormalBlock—
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1PsychicConfusion50
  4. 1DarkPayback50
  5. 1FireSunny Day—
  6. 1NormalTackle40
  7. 1NormalWeather Ball50
  8. 12PsychicImprison—
  9. 15PsychicPsywaveThay đổi
  10. 16SteelGyro BallThay đổi
  11. 20PsychicHypnosis—
  12. 21DarkFeint Attack60
  13. 24NormalSafeguard—
  14. 28PsychicExtrasensory80
  15. 32SteelHeavy SlamThay đổi
  16. 38SteelIron Defense—
  17. 44SteelMetal Sound—
  18. 50PsychicFuture Sight120
  19. 52PsychicHeal Block—
  20. 56WaterRain Dance—