Số 438

Bonsly

Rock 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer15 kgcân nặng
HP 50Atk 80Def 95Spe 10SpD 45SpA 10290TỔNG
HP50
Atk80
Def95
SpA10
SpD45
Spe10
Ability
SturdyRock Headqua Ability CapsuleRattledẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được. Breeder's Guide, 1 mục
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Bonsly: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Bonsly trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100220 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1005631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10013031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bonsly với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. NormalDouble-EdgeLv. 44120
  2. RockStone EdgeSTABTM100
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FightingBrick BreakTM75
  5. DarkFeint AttackLv. 1960
  6. GrassTrailblazeTM50
  1. 1NormalCopycat—
  2. 1DarkFake Tears—
  3. 4NormalFlailThay đổi
  4. 8RockRock Throw50
  5. 12NormalBlock—
  6. 15NormalSlam80
  7. 16NormalMimic—
  8. 19DarkFeint Attack60
  9. 20RockRock Tomb60
  10. 24NormalTearful Look—
  11. 28DarkSucker Punch70
  12. 32RockRock Slide75
  13. 36FightingLow KickThay đổi
  14. 40FightingCounterThay đổi
  15. 44NormalDouble-Edge120